f6visa.com

Theo quốc gia

Hướng dẫn đầy đủ về thủ tục visa F-6-1, F-6-2, F-6-3 và hồ sơ theo từng quốc gia (87 nước).

🇻🇳
Việt Nam
~90
🇹🇭
Thái Lan
~75
🇵🇭
Philippines
~120
🇰🇭
Campuchia
~90
🇮🇩
Indonesia
~90
🇲🇲
Myanmar
~120
🇱🇦
Lào
~90
🇲🇾
Malaysia
~75
🇸🇬
Singapore
~60
🇯🇵
Nhật Bản
~60
🇨🇳
Trung Quốc
~75
🇹🇼
Đài Loan
~60
🇭🇰
Hồng Kông
~60
🇲🇳
Mông Cổ
~75
🇳🇵
Nepal
~120
🇵🇰
Pakistan
~120
🇮🇳
Ấn Độ
~90
🇧🇩
Bangladesh
~120
🇱🇰
Sri Lanka
~90
🇷🇺
Nga
~75
🇺🇿
Uzbekistan
~90
🇰🇿
Kazakhstan
~90
🇰🇬
Kyrgyzstan
~90
🇹🇯
Tajikistan
~90
🇹🇲
Turkmenistan
~120
🇦🇿
Azerbaijan
~90
🇧🇾
Belarus
~90
🇺🇦
Ukraine
~90
🇬🇧
Vương quốc Anh
~60
🇫🇷
Pháp
~60
🇩🇪
Đức
~60
🇮🇹
Ý
~60
🇪🇸
Tây Ban Nha
~60
🇳🇱
Hà Lan
~60
🇧🇪
Bỉ
~60
🇨🇭
Thụy Sĩ
~60
🇦🇹
Áo
~60
🇵🇹
Bồ Đào Nha
~60
🇳🇴
Na Uy
~60
🇸🇪
Thụy Điển
~60
🇩🇰
Đan Mạch
~60
🇵🇱
Ba Lan
~75
🇭🇺
Hungary
~75
🇨🇿
Séc
~75
🇭🇷
Croatia
~75
🇬🇷
Hy Lạp
~75
🇹🇷
Thổ Nhĩ Kỳ
~75
🇺🇸
Hoa Kỳ
~75
🇨🇦
Canada
~75
🇲🇽
Mexico
~90
🇧🇷
Brazil
~90
🇦🇷
Argentina
~90
🇨🇴
Colombia
~90
🇨🇱
Chile
~90
🇺🇾
Uruguay
~90
🇵🇾
Paraguay
~90
🇪🇨
Ecuador
~90
🇨🇺
Cuba
~120
🇩🇴
Cộng hòa Dominica
~90
🇻🇪
Venezuela
~120
🇨🇷
Costa Rica
~90
🇵🇪
Peru
~90
🇬🇹
Guatemala
~90
🇦🇺
Úc
~60
🇳🇿
New Zealand
~60
🇦🇪
UAE
~120
🇮🇷
Iran
~120
🇸🇦
Ả Rập Xê Út
~120
🇰🇼
Kuwait
~120
🇮🇱
Israel
~90
🇮🇶
Iraq
~150
🇸🇾
Syria
~150
🇴🇲
Oman
~120
🇾🇪
Yemen
~150
🇯🇴
Jordan
~120
🇶🇦
Qatar
~120
🇹🇳
Tunisia
~120
🇬🇭
Ghana
~120
🇸🇳
Senegal
~120
🇨🇩
Cộng hòa Dân chủ Congo
~150
🇨🇲
Cameroon
~120
🇰🇪
Kenya
~120
🇿🇦
Nam Phi
~90
🇳🇬
Nigeria
~150
🇲🇦
Maroc
~90
🇪🇬
Ai Cập
~90
🇩🇿
Algérie
~90